14:27:25 - 26/09/2017(GMT + 7) Icon vi Icon eng

border lang

icon hotline Hotline: 0903 307 333

Hỗ trợ

Mr. Toàn: 0907.81.42.81 0943.23.24.56skype

Mr. Đức: 0903.460.662skype

Mr. Thịnh: 0934.551.883skype

Video KANGLIM Profile

 

 Thử tải xe Hooklift  thùng 22m3

 

Xe Thùng cánh lật 2 bên.

 

1.1

 

k.1

 

Xe chở rác 22 m3
view

Xe chở rác 22 m3

XE HOOK LIFT, XE CHỞ RÁC THÙNG RỜI - 22m3

Xe môi trường, xe chuyên dùng về môi trường được cty DK Vinamotor   sản xuất theo công nghệ Hàn Quốc  trên dây truyền thiết bị máy móc hiện đại của các nước Nhật Bản, CHLB Đức, Hàn Quốc.

Sản phẩm được xuất khẩu sang các thị trường: Hàn Quốc, Nhật Bản và các nước Đông Nam Á.

Bóng đổ

XE HOOK LIFT, XE CHỞ RÁC THÙNG RỜI - 22m3

Xe môi trường, xe chuyên dùng về môi trường được cty DK Vinamotor   sản xuất theo công nghệ Hàn Quốc  trên dây truyền thiết bị máy móc hiện đại của các nước Nhật Bản, CHLB Đức, Hàn Quốc.

Sản phẩm được xuất khẩu sang các thị trường: Hàn Quốc, Nhật Bản và các nước Đông Nam Á.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HOOK LIFT, XE CHỞ RÁC THÙNG RỜI - 22m3

TT

Thông số

Đơn Vị

Loại xe

1.      GIỚI THIỆU VỀ XE  

1

Loại phương tiện

XE CHỞ RÁC THÙNG RỜI ( Tự kéo , nâng hạ thùng hàng )

2

Nhãn hiệu số loại

HINO - FM

3

Công thức lái

6 x 4

4

 Năm sản xuất

2015

5

 Kiểu loại

Thùng chứa rác có cửa mở

6

 Xe chassi tải

HINO - FM

2.      Thông số kích thước

1

Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao )

Mm

9430 x 2500 x 3410

2

Chiều dài cơ sở

Mm

4500 + 1300

4

 Khoảng sáng gầm xe

Mm

265

3.      Thông số về khối lượng

1

Khối lượng bản thân

Kg

13230

2

Khối lượng chuyên chở theo thiết kế

Kg

10640

3

Số người chuyên chở cho phép

Kg

( 03 người )

4

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

Kg

24.000

4.      Tính năng động lực học

1

Tốc độ cực đại của xe

Km/h

83

2

Độ vượt dốc tối đa

Tan e (%)

31

3

Thời gian tăng tốc từ 0 -200m

S

1 – 22 s

4

Bán kính quay vòng

m

9.6

5

Lốp xe

12R22,5

6

Hộp số

Cơ khí , 6 số tiến + 01 số lùi ,  mới dẫn động thủy lực trợ lực khí nén

5.      Động Cơ

1

Model

DE12TIS

2

Kiểu loại

Diesel 4 kỳ , tăng áp  6  xi lanh thẳng hàng , làm mát bằng nước

3

Dung tích xilanh

Cm3

11.051

4

Tỉ số nén

18.1

5

Công suất lớn nhất

KW/vòng/phút

250/ 2100

06.Li Hợp

1

Nhãn Hiệu

Theo động cơ

 

2

Kiểu loại

01   Đĩa ma sat khô lò xoắn

I.      Thông số về phần chuyên dùng  

1

Nhãn hiệu

 Kiểu loại

THÙNG RÁC RỜI  

2

Dung tích thùng chứa

m3

20

3

 Nguyên lý làm việc

Chuyển động quay cần chính phối hợp với chuyển động trượt ( có con lăn )

 Nâng ben – hạ thùng – kéo thùng – khóa -  tích hợp cơ cấu nâng hạ chân thủy lực

4

 Lực kéo thùng

≥ 18 tấn

5

 Lực nâng ben  

≥18 tấn

II.  THÙNG CHUYÊN DÙNG

1

  Vật liệu làm thùng

 Thép  hợp kim nhập khẩu  chịu lực tốt và chống ăn mòn

2

  Tầm với thấp nhất

1.000 – 1.1000 ( mm)

3

   Chassi phụ

  Kệ dựng xi lanh cần chính , cần phụ , 02 xi lanh đẩy ,  làm bệ thùng  , ray trượt con lăn

4

       Tay cần chính  

  Duỗi – Móc – Kéo thùng  , định vị thùng khi xe chạy

5

       Tay cần phụ

  Định vị góc xoay khi nâng hạ thùng

6

       Con lăn

Đỡ và hạn chế lắc ngang khi xe chạy , làm bằng ống théo dày chịu lực

III . Hệ Thống Thủy Lực

BƠM THỦY LỰC  

1

  Xuất xứ

Đài Loan hoặc  ITALIA  ( tùy dòng xe thiết kế )

2

   Số lượng

01 cái

3

  Lưu lượng

~ 105cc / vòng

4

  Áp suất

300 Kg /Cm2

VAN PHÂN PHỐI

1

 Xuất xứ

 ITALIA

2

 Số lượng

 01 cái

3

 Lưu lượng

 ~ 89 lít / Phút

4

 Áp suất

 ~ 250 Kg /Cm2

5

 Van tiết lưu

  Điều chỉnh tốc độ nâng hạ thùng 

THÙNG DẦU THỦY LỰC

1

 Kết cấu

 Thép dày 3 – 4 mm

2

Dugn tích

  100 – 110  lít ( tùy thiết kế của khách đặt ở đâu )

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HOOK LIFT, XE CHỞ RÁC THÙNG RỜI - 22m3

TT

Thông số

Đơn Vị

Loại xe

1.      GIỚI THIỆU VỀ XE  

1

Loại phương tiện

XE CHỞ RÁC THÙNG RỜI ( Tự kéo , nâng hạ thùng hàng )

2

Nhãn hiệu số loại

HINO - FM

3

Công thức lái

6 x 4

4

 Năm sản xuất

2015

5

 Kiểu loại

Thùng chứa rác có cửa mở

6

 Xe chassi tải

HINO - FM

2.      Thông số kích thước

1

Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao )

Mm

9430 x 2500 x 3410

2

Chiều dài cơ sở

Mm

4500 + 1300

4

 Khoảng sáng gầm xe

Mm

265

3.      Thông số về khối lượng

1

Khối lượng bản thân

Kg

13230

2

Khối lượng chuyên chở theo thiết kế

Kg

10640

3

Số người chuyên chở cho phép

Kg

( 03 người )

4

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

Kg

24.000

4.      Tính năng động lực học

1

Tốc độ cực đại của xe

Km/h

83

2

Độ vượt dốc tối đa

Tan e (%)

31

3

Thời gian tăng tốc từ 0 -200m

S

1 – 22 s

4

Bán kính quay vòng

m

9.6

5

Lốp xe

12R22,5

6

Hộp số

Cơ khí , 6 số tiến + 01 số lùi ,  mới dẫn động thủy lực trợ lực khí nén

5.      Động Cơ

1

Model

DE12TIS

2

Kiểu loại

Diesel 4 kỳ , tăng áp  6  xi lanh thẳng hàng , làm mát bằng nước

3

Dung tích xilanh

Cm3

11.051

4

Tỉ số nén

18.1

5

Công suất lớn nhất

KW/vòng/phút

250/ 2100

06.Li Hợp

1

Nhãn Hiệu

Theo động cơ

 

2

Kiểu loại

01   Đĩa ma sat khô lò xoắn

I.      Thông số về phần chuyên dùng  

1

Nhãn hiệu

 Kiểu loại

THÙNG RÁC RỜI  

2

Dung tích thùng chứa

m3

20

3

 Nguyên lý làm việc

Chuyển động quay cần chính phối hợp với chuyển động trượt ( có con lăn )

 Nâng ben – hạ thùng – kéo thùng – khóa -  tích hợp cơ cấu nâng hạ chân thủy lực

4

 Lực kéo thùng

≥ 18 tấn

5

 Lực nâng ben  

≥18 tấn

II.  THÙNG CHUYÊN DÙNG

1

  Vật liệu làm thùng

 Thép  hợp kim nhập khẩu  chịu lực tốt và chống ăn mòn

2

  Tầm với thấp nhất

1.000 – 1.1000 ( mm)

3

   Chassi phụ

  Kệ dựng xi lanh cần chính , cần phụ , 02 xi lanh đẩy ,  làm bệ thùng  , ray trượt con lăn

4

       Tay cần chính  

  Duỗi – Móc – Kéo thùng  , định vị thùng khi xe chạy

5

       Tay cần phụ

  Định vị góc xoay khi nâng hạ thùng

6

       Con lăn

Đỡ và hạn chế lắc ngang khi xe chạy , làm bằng ống théo dày chịu lực

III . Hệ Thống Thủy Lực

BƠM THỦY LỰC  

1

  Xuất xứ

Đài Loan hoặc  ITALIA  ( tùy dòng xe thiết kế )

2

   Số lượng

01 cái

3

  Lưu lượng

~ 105cc / vòng

4

  Áp suất

300 Kg /Cm2

VAN PHÂN PHỐI

1

 Xuất xứ

 ITALIA

2

 Số lượng

 01 cái

3

 Lưu lượng

 ~ 89 lít / Phút

4

 Áp suất

 ~ 250 Kg /Cm2

5

 Van tiết lưu

  Điều chỉnh tốc độ nâng hạ thùng 

THÙNG DẦU THỦY LỰC

1

 Kết cấu

 Thép dày 3 – 4 mm

2

Dugn tích

  100 – 110  lít ( tùy thiết kế của khách đặt ở đâu )

tranh đá quý