14:22:11 - 26/09/2017(GMT + 7) Icon vi Icon eng

border lang

icon hotline Hotline: 0903 307 333

Hỗ trợ

Mr. Toàn: 0907.81.42.81 0943.23.24.56skype

Mr. Đức: 0903.460.662skype

Mr. Thịnh: 0934.551.883skype

Video KANGLIM Profile

 

 Thử tải xe Hooklift  thùng 22m3

 

Xe Thùng cánh lật 2 bên.

 

1.1

 

k.1

 

KS5206 Auman
view

KS5206 Auman

Xe tải Thaco Auman 5 chân gắn cẩu KangLim 15 tấn KS5206 là xe tải gắn cẩu có công suất lớn, kết hợp xe tải thaco auman mạnh mẽ cùng cẩu kanglim 15 tấn, nâng cao năng suất, hiệu quả làm việc trong mọi công trình

Bóng đổ

Tải trọng cho phép tham gia giao thông sau khi lắp cẩu: 11.685 kg
Trọng lượng bản thân: 22.120 kg
Kích thước lòng thùng hàng: 8.520 x 2.350 x 600 (mm)

I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO AUMAN C34 (10x4)

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO AUMAN C34

1

ĐỘNG CƠ WEICHAI (Công nghệ Áo)

Kiểu

WP10.340E32

Loại

Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

Dung tích xi lanh

cc

9726

Đường kính x Hành trình piston

mm

126 x 130

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

340 / 2200

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

1250 / 1400 ~ 1600

Cầu sau

Cầu láp 13 tấn, tỷ số truyền 4.444

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Số tay

Fast (Mỹ) 12 số tiến, 2 số lùi (2 cấp)

Tỷ số truyền hộp số chính

i1=12.10 / i2=9.42 / i3=7.32 / i4=5.71 / i5=4.46 / i6=3.48 / i7=2.71 / i8=2.21 / i9=1.64 / i10=1.28 / i11=1.00 / i12=0.78 / R1=11.56 / R2=2.59

Tỷ số truyền cuối

-

3

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay loc - kê

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

6

LỐP XE

Trước/Sau

11.00R20

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

12120 x 2500 x 3560

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

9700 x 2380 x 2150

Vệt bánh trước

mm

1954

Vệt bánh sau

mm

1860

Chiều dài cơ sở

mm

1800 + 3700 + 1350 + 1350

Khoảng sáng gầm xe

mm

260

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

13305

Tải trọng

kg

20500

Trọng lượng toàn bộ

kg

34000

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

39

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

11,5

Tốc độ tối đa

Km/h

90

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

380 (hợp kim nhôm)

             
 

 

II. Thông số Cẩu KANGLIM 15 Tấn 6 Khúc KS5206

Nhập khẩu nguyên chiếc tại hàn Quốc mới 100%.
Đặc tính kỹ thuật

Đơn vị

Model KS5206

Tải trọng nâng tối đa

Kg

15.000

Công suất/ tầm với

Kg/ m

15.000/3,2

8.000/6,0

2.600/13,0

1.100/25,3

Bán kính hoạt động

m

25,3 (29,8)

Chiều cao cần tối đa

m

28,3 (32,3)

Lưu lượng dầu định mức

Lít/ phút

82 + 82 (1.200)

Áp suất dầu định mức

Kg/ cm3

240

Dung tích thùng dầu

Lít

200

Số đốt

Đốt

6

Tốc độ vươn cần

m/ Giây

19,2/49

Góc dựng cần/ Tốc độ

Độ/ giây

0-82/19

Góc quay cần

Độ

Liên tục 360

Tốc độ quay cần

Vòng/ phút

2,0

Cáp tời x Độ dài

Phi x m

14 x 100

Tốc độ kéo cần

m / Phút

60

Kiểu quay tời

 

Thủy lực, giảm tốc bánh răng trụ tròn hành tinh

Phanh cơ khí

Kiểu cần trục quay

 

Giảm tốc trục vít, bánh răng hành tinh

Chân chống phụ

 

Vận hành thủy lực, kiểu vươn ra

Độ rộng của móc đã giãn

m

 

Thiết bị an toàn

 

Kim chỉ trọng tải, còi báo quá tải, van an toàn thủy lực, van an toàn thuận nghịch, van kiểm tra hướng, phanh tời tự động, giá đỡ, đồng hồ đo, thước thăm dầu, chốt khoá hãm, ghế vận hành, chân chống phụ, cả biến cảnh báo cuốn tời…

Trọng lượng cần cẩu

Tấn

18

Options tuỳ chọn

 

Tời phụ tốc độ 3 tấn, 3,5 tấn và 4 tấn; cần phụ 4 m.

 

tranh đá quý